Bảng giá

Bảng giá dịch vụ

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ NHA KHOA THANH TÂM

Cung cấp các gói dịch vụ nha khoa tốt nhất

Nha Khoa Thanh Tâm cam kết đem đến cho khách hàng các gói dịch vụ chất lượng hàng đầu với mức chi phí tốt nhất thị trường hiện nay. Dưới đây Nha Khoa Thanh Tâm cung cấp bảng giá chi tiết các dịch vụ nha khoa đang được áp dụng như: Thẩm mỹ răng sứ, implant, niềng răng,… nhằm giúp khách hàng dễ dàng theo dõi hơn.

TAB bảng giá

  • Răng sứ Katana (1 răng) 3,000,000 VNĐ|1,500,000 VNĐ

    Bảo hành tại nha khoa: 5 năm

  • Răng sứ Zirconia (1 răng) 4,000,000 VNĐ|2,000,000 VNĐ

    Bảo hành chính hãng: 10 năm | Bảo hành tại nha khoa: 12 năm

  • Răng sứ Cercon HT (1 răng) 5,000,000 VNĐ|2,500,000 VNĐ

    Bảo hành chính hãng: 10 năm | Bảo hành tại nha khoa: 15 năm

  • Răng sứ Cercon XT (1 răng) 7,000,000 VNĐ|3,500,000 VNĐ

    Bảo hành chính hãng: 10 năm | Bảo hành tại nha khoa: 15 năm

  • Răng sứ Zolid (1 răng) 7,500,000 VNĐ|5,000,000 VNĐ

    Bảo hành chính hãng: 10 năm | Bảo hành tại nha khoa: 15 năm

  • Răng sứ Nacera (1 răng) 9,000,000 VNĐ|7,000,000 VNĐ

    Bảo hành chính hãng: 10 năm | Bảo hành tại nha khoa: 17 năm

  • Răng sứ Lava (1 răng) 12,000,000 VNĐ|10,000,000 VNĐ

    Bảo hành chính hãng: 15 năm | Bảo hành tại nha khoa: 25 năm

  • Dán sứ Veneer Lisi Initial (1 răng) 8,400,000 VNĐ|5,000,000 VNĐ

    Bảo hành chính hãng: 15 năm

  • Dán sứ Veneer Multi Lisi Initial (1 răng) 9,400,000 VNĐ|6,500,000 VNĐ

    Bảo hành chính hãng: 20 năm

  • Cùi giả kim loại 200,000 VNĐ
  • Cùi giả toàn sứ 1,000,000 VNĐ

(Lưu ý: Một răng Implant bao gồm: Trụ Implant, Khớp nối Abutment, Răng sứ trên Implant )

  • Trụ Implant Hàn Quốc (1 trụ) 23,000,000 VNĐ|14,000,000 VNĐ
  • Trụ Implant Mỹ (1 trụ) 1,4000 USD|1,1000 USD
  • Răng toàn sứ Zirconia trên Trụ Implant (1 răng) 2,000,000 VNĐ
  • Khớp nối Abutment 4,500,000 VNĐ

(Dịch vụ ghép xương)

  • Nâng xoang hở 7,000,000 VNĐ
  • Nâng xoang kín 6,000,000 VNĐ
  • Ghép xương 5,000,000 VNĐ
  • Ghép mô kiên kết (xương + màng) 10,000,000 VNĐ

    1 mô

  • Màng xương 3,000,000 VNĐ

(Chế độ bảo hành: bảo hành ăn nhai, do lỗi kĩ thuật)

  • Khung hàm kim loại (1 hàm) 1,000,000 VNĐ
  • Răng Hàn Quốc (1 răng) 200,000 VNĐ

    Bảo hành: 1 năm

  • Răng Hàn Quốc (1 hàm) 1,000,000 VNĐ

    Bảo hành: 1 năm

  • Răng Italia (1 răng) 300,000 VNĐ

    Bảo hành: 1 năm

  • Răng Italia (1 hàm) 2,000,000 VNĐ

    Bảo hành: 1 năm

  • Răng Nhật (1 răng) 400,000 VNĐ

    Bảo hành: 2 năm

  • Răng Nhật (1 hàm) 2,600,000 VNĐ

    Bảo hành: 2 năm

  • Khung hàm Titan (1 hàm) 2,000,000 VNĐ

    Bảo hành: 1 năm

  • Răng Sứ Đức Vita (1 răng) 900,000 VNĐ

    Bảo hành: 3 năm

  • Răng Sứ Đức Vita (1 hàm) 9,000,000 VNĐ

    Bảo hành: 3 năm

  • Nền nhựa dẻo hàm trên (1 hàm) 1,500,000 VNĐ
  • Nền nhựa dẻo hàm dưới (1 hàm) 1,500,000 VNĐ
  • Đệm mềm hàm trên (1 hàm) 1,500,000 VNĐ
  • Đệm mềm hàm dưới (1 hàm) 1,000,000 VNĐ
  • Lưới chống bể (1 hàm) 200,000 VNĐ
  • Niềng răng mắc cài kim loại chuẩn 20,000,000 – 30,000,000 VNĐ

    Liệu trình

  • Niềng răng mắc cài kim loại có khóa 25,000,000 – 35,000,000 VNĐ

    Liệu trình

  • Niềng răng mắc cài sứ chuẩn 35,000,000 – 45,000,000 VNĐ

    Liệu trình

  • Niềng răng mắc cài sứ có khóa 40,000,000 – 50,000,000 VNĐ

    Liệu trình

  • Niềng răng mắc cài mặt lưỡi Incognito 50,000,000 – 80,000,000 VNĐ

    Liệu trình

  • Niềng răng trong suốt không mắc cài Incognito 90,000,000 VNĐ

    Liệu trình

  • Niềng răng trong suốt không mắc cài Invisalign 80,000,000 – 110,000,000 VNĐ

    Liệu trình

  • Ép máng tẩy (2 hàm) 400,000 VNĐ
  • Thuốc tẩy trắng tại nhà (1 ống) 320,000 VNĐ
  • Tẩy trắng tại nhà (2 hàm) 500,000 VNĐ
  • Tẩy trắng tại phòng khám (2 hàm) 1,000,000 VNĐ

    Bao gồm: Cạo vôi, đánh bóng răng, tặng thuốc & máng tẩy tại nhà

  • Điều trị tủy tại nha khoa (1 răng) 500,000 – 1,500,000 VNĐ
  • Điều trị tủy lại – Nha khoa khác (1 răng) 1,000,000 – 2,000,000 VNĐ
  • Lấy buồng tủy răng trẻ em (1 răng) 300,000 VNĐ
  • Cắt nướu (1 răng) 500,000 VNĐ
  • Cắt chóp (1 răng) 1,000,000 – 3,000,000 VNĐ
  • Tiểu phẫu gọt xương tạo nướu sinh lý (1 răng) 1,200,000 VNĐ
  • Trồng răng nanh, khểnh Composite (1 răng) 500,000 VNĐ
  • Cạo vôi, đánh bóng (2 hàm) 150,000 – 300,000 VNĐ
  • Nhổ răng sữa trẻ em Miễn phí
  • Trám răng sữa (1 răng) 150,000 VNĐ
  • Trám cổ răng (1 răng) 150,000 VNĐ
  • Trám răng thẩm mỹ (1 răng) 500,000 VNĐ
  • Nhổ răng (1 răng) 100,000 – 500,000 VNĐ
  • Nhổ răng số 8 hàm trên (1 răng) 800,000 – 1,000,000 VNĐ

    (Răng cấm mọc thẳng)

  • Nhổ răng số 8 hàm dưới (1 răng) 1,00,000 – 1,500,000 VNĐ

    (Răng cấm mọc thẳng)

Tư vấn

Sở hữu răng sứ đẹp trọn đời

Tư vấn miễn phí

TƯ VẤN 24/7: 0933 922 025